prestige
UK/pɹɛsˈtiːd͡ʒ/
US/pɹɛsˈtiːd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
prestige nghĩa là uy tín, thanh thế.
Nghĩa của prestige
Danh từ
- Uy tín; thanh thế.
Dạng từ của prestige
| Số nhiều | prestiges |
| Ngôi thứ ba số ít | prestiges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prestiging |
| Quá khứ phân từ | prestiged |
| Quá khứ | prestiged |
Họ từ của prestige
Câu hỏi thường gặp
prestige nghĩa là gì?
prestige (danh từ) nghĩa là uy tín, thanh thế.
prestige phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prestige: giọng Anh (UK) /pɹɛsˈtiːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /pɹɛsˈtiːd͡ʒ/.