TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prestige

UK/pɹɛsˈtiːd͡ʒ/ US/pɹɛsˈtiːd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

prestige nghĩa là uy tín, thanh thế.

Nghĩa của prestige

Danh từ

  1. Uy tín; thanh thế.

Dạng từ của prestige

Số nhiềuprestiges
Ngôi thứ ba số ítprestiges
Hiện tại phân từ (-ing)prestiging
Quá khứ phân từprestiged
Quá khứprestiged

Họ từ của prestige

Câu hỏi thường gặp

prestige nghĩa là gì?

prestige (danh từ) nghĩa là uy tín, thanh thế.

prestige phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prestige: giọng Anh (UK) /pɹɛsˈtiːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /pɹɛsˈtiːd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.