prestress
US/ˌpri.ˈstrɛs/
giọng máy của trình duyệt
prestress nghĩa là Tạo ứng suất trước (trong các cột chống) để chống lại sức nặng đè lên.
Nghĩa của prestress
Ngoại động từ
- Tạo ứng suất trước (trong các cột chống) để chống lại sức nặng đè lên.
Dạng từ của prestress
| Ngôi thứ ba số ít | prestresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prestressing |
| Quá khứ phân từ | prestressed |
| Quá khứ | prestressed |
Câu hỏi thường gặp
prestress nghĩa là gì?
prestress (ngoại động từ) nghĩa là Tạo ứng suất trước (trong các cột chống) để chống lại sức nặng đè lên.
prestress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prestress: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈstrɛs/.