TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presumptuousness

US/prɪ.ˈzəɱ.tʃə.wəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

presumptuousness nghĩa là tính tự phụ, tính quá tự tin.

Nghĩa của presumptuousness

Danh từ

  1. Tính tự phụ, tính quá tự tin.

Câu hỏi thường gặp

presumptuousness nghĩa là gì?

presumptuousness (danh từ) nghĩa là tính tự phụ, tính quá tự tin.

presumptuousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presumptuousness: giọng Mỹ (US) /prɪ.ˈzəɱ.tʃə.wəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.