presuppose
UK/ˌpɹiːsəˈpəʊz/
US/ˌpɹiːsəˈpəʊz/
giọng máy của trình duyệt
presuppose nghĩa là giả định trước, phỏng định trước, bao hàm.
Nghĩa của presuppose
Ngoại động từ
- Giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước.
- Bao hàm.
- effects presuppose causeskết quả bao hàm nguyên nhân
Dạng từ của presuppose
| Ngôi thứ ba số ít | presupposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | presupposing |
| Quá khứ phân từ | presupposed |
| Quá khứ | presupposed |
Câu hỏi thường gặp
presuppose nghĩa là gì?
presuppose (ngoại động từ) nghĩa là giả định trước, phỏng định trước, bao hàm.
presuppose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presuppose: giọng Anh (UK) /ˌpɹiːsəˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹiːsəˈpəʊz/.