TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presynaptic

US/ˌpri.sə.ˈnæp.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

presynaptic nghĩa là trước khớp thần kinh.

Nghĩa của presynaptic

Tính từ

  1. Trước khớp thần kinh.

Câu hỏi thường gặp

presynaptic nghĩa là gì?

presynaptic (tính từ) nghĩa là trước khớp thần kinh.

presynaptic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presynaptic: giọng Mỹ (US) /ˌpri.sə.ˈnæp.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.