presynaptic
US/ˌpri.sə.ˈnæp.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
presynaptic nghĩa là trước khớp thần kinh.
Nghĩa của presynaptic
Tính từ
- Trước khớp thần kinh.
Câu hỏi thường gặp
presynaptic nghĩa là gì?
presynaptic (tính từ) nghĩa là trước khớp thần kinh.
presynaptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presynaptic: giọng Mỹ (US) /ˌpri.sə.ˈnæp.tɪk/.