TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preta

UK/ˈpɹeɪtə/ US/ˈpɹeɪtə/ giọng máy của trình duyệt

preta nghĩa là ma đói, ngạ quỷ.

Nghĩa của preta

Danh từ

  1. Ma đói, ngạ quỷ.

Dạng từ của preta

Số nhiềupretas

Câu hỏi thường gặp

preta nghĩa là gì?

preta (danh từ) nghĩa là ma đói, ngạ quỷ.

preta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preta: giọng Anh (UK) /ˈpɹeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹeɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.