pretermit
UK/pɹiːtəˈmɪt/
US/ˌpɹidəɹˈmɪt/
giọng máy của trình duyệt
pretermit nghĩa là bỏ, bỏ qua, bỏ bê, sao lãng.
Nghĩa của pretermit
Ngoại động từ
- Bỏ, bỏ qua, bỏ sót.
- Bỏ bê, sao lãng.
- Tạm ngừng; làm gián đoạn, ngắt quãng.
Dạng từ của pretermit
| Ngôi thứ ba số ít | pretermits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pretermitting |
| Quá khứ phân từ | pretermitted |
| Quá khứ | pretermitted |
Câu hỏi thường gặp
pretermit nghĩa là gì?
pretermit (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, bỏ qua, bỏ bê, sao lãng.
pretermit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretermit: giọng Anh (UK) /pɹiːtəˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹidəɹˈmɪt/.