TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretermit

UK/pɹiːtəˈmɪt/ US/ˌpɹidəɹˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

pretermit nghĩa là bỏ, bỏ qua, bỏ bê, sao lãng.

Nghĩa của pretermit

Ngoại động từ

  1. Bỏ, bỏ qua, bỏ sót.
  2. Bỏ bê, sao lãng.
  3. Tạm ngừng; làm gián đoạn, ngắt quãng.

Dạng từ của pretermit

Ngôi thứ ba số ítpretermits
Hiện tại phân từ (-ing)pretermitting
Quá khứ phân từpretermitted
Quá khứpretermitted

Câu hỏi thường gặp

pretermit nghĩa là gì?

pretermit (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, bỏ qua, bỏ bê, sao lãng.

pretermit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pretermit: giọng Anh (UK) /pɹiːtəˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹidəɹˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.