pretest
UK/ˈpɹiːtɛst/
US/ˈpɹiːtɛst/
giọng máy của trình duyệt
pretest nghĩa là sự thử, kiểm tra trước, thử.
Nghĩa của pretest
Danh từ
- Sự thử, kiểm tra trước.
Ngoại động từ
- Thử, kiểm tra trước.
Dạng từ của pretest
| Số nhiều | pretests |
| Ngôi thứ ba số ít | pretests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pretesting |
| Quá khứ phân từ | pretested |
| Quá khứ | pretested |
Câu hỏi thường gặp
pretest nghĩa là gì?
pretest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thử, kiểm tra trước, thử.
pretest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretest: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːtɛst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːtɛst/.