TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pretext

UK/ˈpɹiːtɛkst/ US/ˈpɹiːtɛkst/ giọng máy của trình duyệt

pretext nghĩa là cớ, lý do, lấy cớ là, mượn cớ.

Nghĩa của pretext

Danh từ

  1. Cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật.
    • on (under, upon) the pretext oflấy cớ là, lấy lý do là

Ngoại động từ

  1. Lấy cớ là; viện ra làm lý do.

Dạng từ của pretext

Số nhiềupretexts
Ngôi thứ ba số ítpretexts
Hiện tại phân từ (-ing)pretexting
Quá khứ phân từpretexted
Quá khứpretexted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretext

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pretext nghĩa là gì?

pretext (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cớ, lý do, lấy cớ là, mượn cớ.

pretext phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pretext: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːtɛkst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːtɛkst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.