pretext
UK/ˈpɹiːtɛkst/
US/ˈpɹiːtɛkst/
giọng máy của trình duyệt
pretext nghĩa là cớ, lý do, lấy cớ là, mượn cớ.
Nghĩa của pretext
Danh từ
- Cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật.
- on (under, upon) the pretext oflấy cớ là, lấy lý do là
Ngoại động từ
- Lấy cớ là; viện ra làm lý do.
Dạng từ của pretext
| Số nhiều | pretexts |
| Ngôi thứ ba số ít | pretexts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pretexting |
| Quá khứ phân từ | pretexted |
| Quá khứ | pretexted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pretext
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pretext nghĩa là gì?
pretext (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cớ, lý do, lấy cớ là, mượn cớ.
pretext phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pretext: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːtɛkst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːtɛkst/.