prevention
UK/pɹɪˈvɛnʃən/
US/pɹɪˈvɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
prevention nghĩa là sự ngăn cản, sự ngăn trở.
Nghĩa của prevention
Danh từ
- Sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa.
- prevention of diseasesự phòng bệnh
- prevention is better than curephòng bệnh hơn chữa bệnh
Dạng từ của prevention
| Số nhiều | preventions |
Họ từ của prevention
Cụm từ, thành ngữ với prevention
- prevention is better than cure — Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Câu ví dụ với prevention
- September 10 is World Suicide Prevention Day. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
- Prevention is better than cure. Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prevention nghĩa là gì?
prevention (danh từ) nghĩa là sự ngăn cản, sự ngăn trở.
prevention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prevention: giọng Anh (UK) /pɹɪˈvɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈvɛnʃən/.