TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

price-fixing

US/ˈprɑɪs.ˌfɪk.sɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

price-fixing nghĩa là ấn định giá cả, kiểm soát giá cả.

Nghĩa của price-fixing

Danh từ

  1. Ấn định giá cả.
  2. Kiểm soát giá cả.
  3. Kinh tế học Sự cố định giá.

Câu hỏi thường gặp

price-fixing nghĩa là gì?

price-fixing (danh từ) nghĩa là ấn định giá cả, kiểm soát giá cả.

price-fixing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của price-fixing: giọng Mỹ (US) /ˈprɑɪs.ˌfɪk.sɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.