TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

priest-ridden

US/ˈprist.ˌrɪ.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt

priest-ridden nghĩa là Bị bọn thầy tu khống chế.

Nghĩa của priest-ridden

Tính từ

  1. Bị bọn thầy tu khống chế.

Dạng từ của priest-ridden

So sánh hơnmore priest-ridden
So sánh nhấtmost priest-ridden

Câu hỏi thường gặp

priest-ridden nghĩa là gì?

priest-ridden (tính từ) nghĩa là Bị bọn thầy tu khống chế.

priest-ridden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priest-ridden: giọng Mỹ (US) /ˈprist.ˌrɪ.dᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.