priest
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹiːst/
US/ˈpɹiːst/
giọng máy của trình duyệt
priest nghĩa là thầy tu, thầy tế, vồ đập cá, mục sư.
Nghĩa của priest
Danh từ
- Thầy tu, thầy tế, linh mục (Công giáo).
- Vồ đập cá (Ai-len).
Ngoại động từ
- Làm (ai) trở thành thầy tu, làm (ai) trở thành thầy tế.
Dạng từ của priest
| Số nhiều | priests |
| Ngôi thứ ba số ít | priests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | priesting |
| Quá khứ phân từ | priested |
| Quá khứ | priested |
Họ từ của priest
Câu ví dụ với priest
- I want to be a priest at all costs. Tôi muốn trở thành một linh mục bằng mọi giá.
- Is your father a priest? Cha của bạn là một linh mục phải không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
priest nghĩa là gì?
priest (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thầy tu, thầy tế, vồ đập cá, mục sư.
priest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của priest: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːst/.