priestcraft Nghegiọng máy của trình duyệt priestcraft nghĩa là nghề làm thầy tu. Nghĩa của priestcraft Danh từ Nghề làm thầy tu. Thuật kiếm chác của thầy tu; thủ đoạn tiến thân của thầy tu. Dạng từ của priestcraft Số nhiềupriestcrafts Họ từ của priestcraft priestliness Câu hỏi thường gặp priestcraft nghĩa là gì?priestcraft (danh từ) nghĩa là nghề làm thầy tu.