TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primary education

giọng máy của trình duyệt

primary education nghĩa là tiểu học.

Nghĩa của primary education

Danh từ

  1. Tiểu học.

Câu ví dụ với primary education

  • Primary education is important for children. Giáo dục tiểu học quan trọng đối với trẻ em.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

primary education nghĩa là gì?

primary education (danh từ) nghĩa là tiểu học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.