TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primely

UK/ˈpɹʌɪmli/ giọng máy của trình duyệt

primely nghĩa là tốt nhất, ưu tú.

Nghĩa của primely

Phó từ

  1. Tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo.

Dạng từ của primely

So sánh hơnmore primely
So sánh nhấtmost primely

Câu hỏi thường gặp

primely nghĩa là gì?

primely (phó từ) nghĩa là tốt nhất, ưu tú.

primely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primely: giọng Anh (UK) /ˈpɹʌɪmli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.