TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primitiveness

US/ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

primitiveness nghĩa là tính nguyên thủy, tính thô sơ, sự cổ xưa.

Nghĩa của primitiveness

Danh từ

  1. Tính nguyên thủy.
  2. Tính thô sơ, sự cổ xưa.
  3. Tính chất gốc (từ, mẫu).
  4. Tính nguyên thủy.

Dạng từ của primitiveness

Số nhiềuprimitivenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primitiveness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

primitiveness nghĩa là gì?

primitiveness (danh từ) nghĩa là tính nguyên thủy, tính thô sơ, sự cổ xưa.

primitiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primitiveness: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.