primitiveness
US/ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
primitiveness nghĩa là tính nguyên thủy, tính thô sơ, sự cổ xưa.
Nghĩa của primitiveness
Danh từ
- Tính nguyên thủy.
- Tính thô sơ, sự cổ xưa.
- Tính chất gốc (từ, mẫu).
- Tính nguyên thủy.
Dạng từ của primitiveness
| Số nhiều | primitivenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primitiveness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
primitiveness nghĩa là gì?
primitiveness (danh từ) nghĩa là tính nguyên thủy, tính thô sơ, sự cổ xưa.
primitiveness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primitiveness: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/.