primitivism
US/ˈprɪ.mə.tɪ.ˌvɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
primitivism nghĩa là Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).
Nghĩa của primitivism
Danh từ
- Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).
- Lý thuyết cổ sơ luận (cho thời cổ sơ là tốt đẹp hơn thời văn minh hiện đại).
Dạng từ của primitivism
| Số nhiều | primitivisms |
Họ từ của primitivism
Câu hỏi thường gặp
primitivism nghĩa là gì?
primitivism (danh từ) nghĩa là Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).
primitivism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primitivism: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.mə.tɪ.ˌvɪ.zəm/.