TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primitivism

US/ˈprɪ.mə.tɪ.ˌvɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

primitivism nghĩa là Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).

Nghĩa của primitivism

Danh từ

  1. Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).
  2. Lý thuyết cổ sơ luận (cho thời cổ sơ là tốt đẹp hơn thời văn minh hiện đại).

Dạng từ của primitivism

Số nhiềuprimitivisms

Họ từ của primitivism

Câu hỏi thường gặp

primitivism nghĩa là gì?

primitivism (danh từ) nghĩa là Phái gnuyên sơ (trong (nghệ thuật), bắt chước (nghệ thuật) mộc mạc của người cổ sơ).

primitivism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primitivism: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.mə.tɪ.ˌvɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.