TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

principality

UK/pɹɪnsɪˈpælɪti/ US/pɹɪnsɪˈpælɪti/ giọng máy của trình duyệt

principality nghĩa là chức vương, công quốc.

Nghĩa của principality

Danh từ

  1. Chức vương; sự thống trị của một ông hoàng.
  2. Lãnh địa của một ông hoàng.

Dạng từ của principality

Số nhiềuprincipalities

Họ từ của principality

Cụm từ, thành ngữ với principality

  • the Principality — Xứ Gan (Anh).

Câu hỏi thường gặp

principality nghĩa là gì?

principality (danh từ) nghĩa là chức vương, công quốc.

principality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của principality: giọng Anh (UK) /pɹɪnsɪˈpælɪti/, giọng Mỹ (US) /pɹɪnsɪˈpælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.