TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archangel

UK/ɑː(ɹ)ˈkeɪn.d͡ʒəl/ US/ɑː(ɹ)ˈkeɪn.d͡ʒəl/ giọng máy của trình duyệt

archangel nghĩa là tổng thiên thần, cây bạch chỉ tía.

Nghĩa của archangel

Danh từ

  1. Tôn giáo Tổng thiên thần.
  2. Thực vật học Cây bạch chỉ tía.
  3. Động vật học Bồ câu thiên sứ.

Dạng từ của archangel

Số nhiềuarchangels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với archangel

Đồng nghĩa

Họ từ của archangel

Câu hỏi thường gặp

archangel nghĩa là gì?

archangel (danh từ) nghĩa là tổng thiên thần, cây bạch chỉ tía.

archangel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archangel: giọng Anh (UK) /ɑː(ɹ)ˈkeɪn.d͡ʒəl/, giọng Mỹ (US) /ɑː(ɹ)ˈkeɪn.d͡ʒəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.