TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prison-van

US/ˈprɪ.zᵊn.ˈvæn/ giọng máy của trình duyệt

prison-van nghĩa là xe chở tù nhân, xe tù.

Nghĩa của prison-van

Danh từ

  1. Xe chở tù nhân; xe tù.

Câu hỏi thường gặp

prison-van nghĩa là gì?

prison-van (danh từ) nghĩa là xe chở tù nhân, xe tù.

prison-van phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prison-van: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.zᵊn.ˈvæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.