TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prissily

US/ˈprɪ.si.li/ giọng máy của trình duyệt

prissily nghĩa là khó tính.

Nghĩa của prissily

Phó từ

  1. Khó tính.

Dạng từ của prissily

So sánh hơnmore prissily
So sánh nhấtmost prissily

Câu hỏi thường gặp

prissily nghĩa là gì?

prissily (phó từ) nghĩa là khó tính.

prissily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prissily: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.si.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.