prisoner of war
UK/ˈpɹɪz.(ə).nə əv ˈwɔː/
US/ˈpɹɪz.(ə).nɚ əv ˈwoɹ/
giọng máy của trình duyệt
prisoner of war nghĩa là tù binh.
Nghĩa của prisoner of war
Danh từ
- Tù binh.
Dạng từ của prisoner of war
| Số nhiều | prisoners of war |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prisoner of war
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prisoner of war nghĩa là gì?
prisoner of war (danh từ) nghĩa là tù binh.
prisoner of war phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prisoner of war: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪz.(ə).nə əv ˈwɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪz.(ə).nɚ əv ˈwoɹ/.