privileged
UK/ˈpɹɪv(ɪ)lɪd͡ʒd/
US/ˈpɹɪv(ɪ)lɪd͡ʒd/
giọng máy của trình duyệt
privileged nghĩa là có đặc quyền, được đặc quyền.
Nghĩa của privileged
Tính từ
- Có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân.
Dạng từ của privileged
| So sánh hơn | more privileged |
| So sánh nhất | most privileged |
Họ từ của privileged
Câu hỏi thường gặp
privileged nghĩa là gì?
privileged (tính từ) nghĩa là có đặc quyền, được đặc quyền.
privileged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của privileged: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪv(ɪ)lɪd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪv(ɪ)lɪd͡ʒd/.