privilege
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɪv.(ɪ.)lɪd͡ʒ/
US/ˈpɹɪv.ɪ.lɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
privilege nghĩa là đặc quyền, đặc ân, cho đặc quyền, ban đặc ân.
Nghĩa của privilege
Danh từ
- Đặc quyền, đặc ân.
Ngoại động từ
- Cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai).
- Miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...).
Dạng từ của privilege
| Số nhiều | privileges |
| Ngôi thứ ba số ít | privileges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | privileging |
| Quá khứ phân từ | privileged |
| Quá khứ | privileged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privilege
Đồng nghĩa
Họ từ của privilege
Câu ví dụ với privilege
- He has the privileges of membership. Anh ấy đang sở hữu ưu đãi dành cho hội viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
privilege nghĩa là gì?
privilege (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đặc quyền, đặc ân, cho đặc quyền, ban đặc ân.
privilege phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của privilege: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪv.(ɪ.)lɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪv.ɪ.lɪd͡ʒ/.