prizeman nghĩa là người giật giải, người đoạt giải.
Nghĩa của prizeman
Danh từ
Người giật giải, người đoạt giải.
Dạng từ của prizeman
Số nhiều
prizemen
Câu hỏi thường gặp
prizeman nghĩa là gì?
prizeman (danh từ) nghĩa là người giật giải, người đoạt giải.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.