TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prizeman

giọng máy của trình duyệt

prizeman nghĩa là người giật giải, người đoạt giải.

Nghĩa của prizeman

Danh từ

  1. Người giật giải, người đoạt giải.

Dạng từ của prizeman

Số nhiềuprizemen

Câu hỏi thường gặp

prizeman nghĩa là gì?

prizeman (danh từ) nghĩa là người giật giải, người đoạt giải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.