TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proa

UK/ˈpɹəʊ.ə/ US/ˈpɹoʊ.ə/ giọng máy của trình duyệt

proa nghĩa là thuyền buồm.

Nghĩa của proa

Danh từ

  1. Thuyền buồm (Mã lai).

Dạng từ của proa

Số nhiềuproas

Câu hỏi thường gặp

proa nghĩa là gì?

proa (danh từ) nghĩa là thuyền buồm.

proa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proa: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.