proactive
UK/pɹəʊˈæk.tɪv/
US/pɹoʊˈæk.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
proactive nghĩa là tiên phong thực hiện.
Nghĩa của proactive
Tính từ
- Tiên phong thực hiện.
Dạng từ của proactive
| So sánh hơn | more proactive |
| So sánh nhất | most proactive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proactive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
proactive nghĩa là gì?
proactive (tính từ) nghĩa là tiên phong thực hiện.
proactive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proactive: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈæk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈæk.tɪv/.