TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proactive

UK/pɹəʊˈæk.tɪv/ US/pɹoʊˈæk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

proactive nghĩa là tiên phong thực hiện.

Nghĩa của proactive

Tính từ

  1. Tiên phong thực hiện.

Dạng từ của proactive

So sánh hơnmore proactive
So sánh nhấtmost proactive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proactive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

proactive nghĩa là gì?

proactive (tính từ) nghĩa là tiên phong thực hiện.

proactive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proactive: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈæk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈæk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.