probationer
UK/pɹə(ʊ)ˈbeɪʃənə/
US/pɹoʊˈbeɪʃənɚ/
giọng máy của trình duyệt
probationer nghĩa là người đang tập sự.
Nghĩa của probationer
Danh từ
- Người đang tập sự (y tá, y sĩ...).
- Pháp lý Phạm nhân được tạm tha có theo dõi.
Dạng từ của probationer
| Số nhiều | probationers |
Câu hỏi thường gặp
probationer nghĩa là gì?
probationer (danh từ) nghĩa là người đang tập sự.
probationer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của probationer: giọng Anh (UK) /pɹə(ʊ)ˈbeɪʃənə/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈbeɪʃənɚ/.