TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

probationer

UK/pɹə(ʊ)ˈbeɪʃənə/ US/pɹoʊˈbeɪʃənɚ/ giọng máy của trình duyệt

probationer nghĩa là người đang tập sự.

Nghĩa của probationer

Danh từ

  1. Người đang tập sự (y tá, y sĩ...).
  2. Pháp lý Phạm nhân được tạm tha có theo dõi.

Dạng từ của probationer

Số nhiềuprobationers

Câu hỏi thường gặp

probationer nghĩa là gì?

probationer (danh từ) nghĩa là người đang tập sự.

probationer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của probationer: giọng Anh (UK) /pɹə(ʊ)ˈbeɪʃənə/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈbeɪʃənɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.