probation
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɹə(ʊ)ˈbeɪʃən/
US/ˌpɹoʊˈbeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
probation nghĩa là sự thử thách, sự tập sự.
Nghĩa của probation
Danh từ
- Sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự.
- Pháp lý Sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi.
- to be on probationđang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi
Dạng từ của probation
| Số nhiều | probations |
Họ từ của probation
Câu hỏi thường gặp
probation nghĩa là gì?
probation (danh từ) nghĩa là sự thử thách, sự tập sự.
probation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của probation: giọng Anh (UK) /ˌpɹə(ʊ)ˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊˈbeɪʃən/.