TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

probation

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɹə(ʊ)ˈbeɪʃən/ US/ˌpɹoʊˈbeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

probation nghĩa là sự thử thách, sự tập sự.

Nghĩa của probation

Danh từ

  1. Sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự.
  2. Pháp lý Sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi.
    • to be on probationđang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự; đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi

Dạng từ của probation

Số nhiềuprobations

Họ từ của probation

Câu hỏi thường gặp

probation nghĩa là gì?

probation (danh từ) nghĩa là sự thử thách, sự tập sự.

probation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của probation: giọng Anh (UK) /ˌpɹə(ʊ)ˈbeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊˈbeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.