TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proceedings

UK/pɹəˈsiːd.ɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

proceedings nghĩa là vụ kiện, nghi thức.

Nghĩa của proceedings

Danh từ

  1. Proceedings against somebody / for something Vụ kiện.
    • to institute divorce proceedingslập thủ tục ly hôn
    • to take legal proceedings against someoneđi kiện ai
    • to start proceedings against somebody for damageskiện ai để đòi bồi thường
  2. Nghi thức.
    • the proceedings begin with a speech to welcome the guestsnghi thức sẽ bắt đầu bằng một bài diễn viên chào mừng quan khách
  3. Số nhiều Biên bản lưu (của cuộc họp...).

Câu hỏi thường gặp

proceedings nghĩa là gì?

proceedings (danh từ) nghĩa là vụ kiện, nghi thức.

proceedings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proceedings: giọng Anh (UK) /pɹəˈsiːd.ɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.