TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proconsulship

US/ˌproʊ.ˈkɑːnt.səl.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

proconsulship nghĩa là chức thống đốc.

Nghĩa của proconsulship

Danh từ

  1. Chức thống đốc.

Dạng từ của proconsulship

Số nhiềuproconsulships

Câu hỏi thường gặp

proconsulship nghĩa là gì?

proconsulship (danh từ) nghĩa là chức thống đốc.

proconsulship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proconsulship: giọng Mỹ (US) /ˌproʊ.ˈkɑːnt.səl.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.