procrastinate
UK/pɹəʊˈkɹæs.tɪ.neɪt/
US/pɹoʊˈkɹæs.tə.neɪt/
giọng máy của trình duyệt
procrastinate nghĩa là trì hoãn, để chậm lại.
Nghĩa của procrastinate
Nội động từ
- Trì hoãn, để chậm lại; chần chừ.
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Trì hoãn, để chậm lại (việc gì).
Dạng từ của procrastinate
| Ngôi thứ ba số ít | procrastinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | procrastinating |
| Quá khứ phân từ | procrastinated |
| Quá khứ | procrastinated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procrastinate
Đồng nghĩa
delaystallpostponeput-offadjournavertdeferdilly-dallydraw outextendforestallforestayprolongprorogueprotract
Trái nghĩa
Họ từ của procrastinate
Câu ví dụ với procrastinate
- I am incapable of not procrastinating. Tôi không có khả năng chần chừ.
- I should stop procrastinating. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
procrastinate nghĩa là gì?
procrastinate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trì hoãn, để chậm lại.
procrastinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procrastinate: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈkɹæs.tɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈkɹæs.tə.neɪt/.