TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procrustean

UK/pɹəʊˈkɹʌsti.ən/ giọng máy của trình duyệt

procrustean nghĩa là gò ép, khiên cưỡng.

Nghĩa của procrustean

Tính từ

  1. Thuộc Xem procrustes
  2. Nghĩa bóng Gò ép; khiên cưỡng.

Dạng từ của procrustean

So sánh hơnmore procrustean
So sánh nhấtmost procrustean

Câu hỏi thường gặp

procrustean nghĩa là gì?

procrustean (tính từ) nghĩa là gò ép, khiên cưỡng.

procrustean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procrustean: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈkɹʌsti.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.