procrustean
UK/pɹəʊˈkɹʌsti.ən/
giọng máy của trình duyệt
procrustean nghĩa là gò ép, khiên cưỡng.
Nghĩa của procrustean
Tính từ
- Thuộc Xem procrustes
- Nghĩa bóng Gò ép; khiên cưỡng.
Dạng từ của procrustean
| So sánh hơn | more procrustean |
| So sánh nhất | most procrustean |
Câu hỏi thường gặp
procrustean nghĩa là gì?
procrustean (tính từ) nghĩa là gò ép, khiên cưỡng.
procrustean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procrustean: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈkɹʌsti.ən/.