TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

procumbent

US/proʊ.ˈkəm.bənt/ giọng máy của trình duyệt

procumbent nghĩa là nằm úp mặt, phủ phục, bò.

Nghĩa của procumbent

Tính từ

  1. Nằm úp mặt, phủ phục (người).
  2. Bò (cây).

Dạng từ của procumbent

So sánh hơnmore procumbent
So sánh nhấtmost procumbent

Câu hỏi thường gặp

procumbent nghĩa là gì?

procumbent (tính từ) nghĩa là nằm úp mặt, phủ phục, bò.

procumbent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của procumbent: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈkəm.bənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.