TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prodigalize

giọng máy của trình duyệt

prodigalize nghĩa là tiêu hoang, xài phí, tiêu rộng rãi, hào phóng.

Nghĩa của prodigalize

Ngoại động từ

  1. Tiêu hoang, xài phí.
  2. Tiêu rộng rãi; hào phóng.

Dạng từ của prodigalize

Ngôi thứ ba số ítprodigalizes
Hiện tại phân từ (-ing)prodigalizing
Quá khứ phân từprodigalized
Quá khứprodigalized

Câu hỏi thường gặp

prodigalize nghĩa là gì?

prodigalize (ngoại động từ) nghĩa là tiêu hoang, xài phí, tiêu rộng rãi, hào phóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.