prodigalize
giọng máy của trình duyệt
prodigalize nghĩa là tiêu hoang, xài phí, tiêu rộng rãi, hào phóng.
Nghĩa của prodigalize
Ngoại động từ
- Tiêu hoang, xài phí.
- Tiêu rộng rãi; hào phóng.
Dạng từ của prodigalize
| Ngôi thứ ba số ít | prodigalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prodigalizing |
| Quá khứ phân từ | prodigalized |
| Quá khứ | prodigalized |
Câu hỏi thường gặp
prodigalize nghĩa là gì?
prodigalize (ngoại động từ) nghĩa là tiêu hoang, xài phí, tiêu rộng rãi, hào phóng.