prodigality
UK/ˌprɒdɪˈɡælɪti/
US/ˌprɑdɪˈɡælɪti/
giọng máy của trình duyệt
prodigality nghĩa là tính hoang toàng, sự hoang phí, tính rộng rãi, tính hào phóng.
Nghĩa của prodigality
Danh từ
- Tính hoang toàng; sự hoang phí.
- Tính rộng rãi; tính hào phóng.
Dạng từ của prodigality
| Số nhiều | prodigalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prodigality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của prodigality
Câu hỏi thường gặp
prodigality nghĩa là gì?
prodigality (danh từ) nghĩa là tính hoang toàng, sự hoang phí, tính rộng rãi, tính hào phóng.
prodigality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prodigality: giọng Anh (UK) /ˌprɒdɪˈɡælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌprɑdɪˈɡælɪti/.