TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prodigality

UK/ˌprɒdɪˈɡælɪti/ US/ˌprɑdɪˈɡælɪti/ giọng máy của trình duyệt

prodigality nghĩa là tính hoang toàng, sự hoang phí, tính rộng rãi, tính hào phóng.

Nghĩa của prodigality

Danh từ

  1. Tính hoang toàng; sự hoang phí.
  2. Tính rộng rãi; tính hào phóng.

Dạng từ của prodigality

Số nhiềuprodigalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prodigality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prodigality

Câu hỏi thường gặp

prodigality nghĩa là gì?

prodigality (danh từ) nghĩa là tính hoang toàng, sự hoang phí, tính rộng rãi, tính hào phóng.

prodigality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prodigality: giọng Anh (UK) /ˌprɒdɪˈɡælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌprɑdɪˈɡælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.