TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

production sphere and budgetary sphere

giọng máy của trình duyệt

production sphere and budgetary sphere nghĩa là Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực ngân sách.

Nghĩa của production sphere and budgetary sphere

Danh từ

  1. Kinh tế học Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực ngân sách.

Câu hỏi thường gặp

production sphere and budgetary sphere nghĩa là gì?

production sphere and budgetary sphere (danh từ) nghĩa là Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực ngân sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.