TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

productive

UK/pɹəˈdʌk.tɪv/ US/pɹəˈdʌk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

productive nghĩa là sản xuất, sinh sản, sinh sôi.

Nghĩa của productive

Tính từ

  1. Sản xuất.
    • productive labourlao động sản xuất
    • productive forceslực lượng sản xuất
  2. Sinh sản, sinh sôi.
  3. Sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú.
    • productive fieldsđồng ruộng màu mỡ
    • productive writernhà văn sáng tác nhiều

Dạng từ của productive

So sánh hơnmore productive
So sánh nhấtmost productive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với productive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của productive

Câu ví dụ với productive

  • Flexible work hours make employees more productive. Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

productive nghĩa là gì?

productive (tính từ) nghĩa là sản xuất, sinh sản, sinh sôi.

productive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của productive: giọng Anh (UK) /pɹəˈdʌk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈdʌk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.