productive
UK/pɹəˈdʌk.tɪv/
US/pɹəˈdʌk.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
productive nghĩa là sản xuất, sinh sản, sinh sôi.
Nghĩa của productive
Tính từ
- Sản xuất.
- productive labourlao động sản xuất
- productive forceslực lượng sản xuất
- Sinh sản, sinh sôi.
- Sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú.
- productive fieldsđồng ruộng màu mỡ
- productive writernhà văn sáng tác nhiều
Dạng từ của productive
| So sánh hơn | more productive |
| So sánh nhất | most productive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với productive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của productive
Câu ví dụ với productive
- Flexible work hours make employees more productive. Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
productive nghĩa là gì?
productive (tính từ) nghĩa là sản xuất, sinh sản, sinh sôi.
productive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của productive: giọng Anh (UK) /pɹəˈdʌk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈdʌk.tɪv/.