TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

professed

UK/pɹəˈfɛst/ US/pɹəˈfɛst/ giọng máy của trình duyệt

professed nghĩa là công khai, không che giấu, tự xưng, tự nhận.

Nghĩa của professed

Tính từ

  1. Công khai, không che giấu.
    • a professed enemy of capitalismkẻ thù công khai của chủ nghĩa tư bản
  2. Tự xưng, tự nhận.
    • a professed doctor of medicinengười tự xưng là bác sĩ y khoa
  3. Tôn giáo Đã phát nguyện.
    • a professed nunsư nữ đã phát nguyện; bà xơ đã phát nguyện

Dạng từ của professed

So sánh hơnmore professed
So sánh nhấtmost professed

Họ từ của professed

Câu hỏi thường gặp

professed nghĩa là gì?

professed (tính từ) nghĩa là công khai, không che giấu, tự xưng, tự nhận.

professed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của professed: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɛst/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.