profess
UK/pɹəˈfɛs/
giọng máy của trình duyệt
profess nghĩa là tuyên bố, bày tỏ, tự cho là, tự xưng là.
Nghĩa của profess
Ngoại động từ
- Tuyên bố, bày tỏ, nói ra.
- to profess oneself satisfied with...tuyên bố là hài lòng với
- Tự cho là, tự xưng là, tự nhận là.
- to profess to know several foreign languagestự cho là biết nhiều tiếng nước ngoài
- to profess to be a scholartự xưng là một học giả
- to profess to be ignoranttự nhận là dốt nát
- Theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)...
- to profess Buddhismtheo đạo Phật
- Hành nghề, làm nghề.
- to profess lawlàm nghề luật
- Dạy (môn gì...).
- to profess historydạy sử
Nội động từ
- Dạy học, làm giáo sư.
Dạng từ của profess
| Ngôi thứ ba số ít | professes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | professing |
| Quá khứ phân từ | professed |
| Quá khứ | professed |
Họ từ của profess
Câu hỏi thường gặp
profess nghĩa là gì?
profess (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyên bố, bày tỏ, tự cho là, tự xưng là.
profess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profess: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɛs/.