TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profess

UK/pɹəˈfɛs/ giọng máy của trình duyệt

profess nghĩa là tuyên bố, bày tỏ, tự cho là, tự xưng là.

Nghĩa của profess

Ngoại động từ

  1. Tuyên bố, bày tỏ, nói ra.
    • to profess oneself satisfied with...tuyên bố là hài lòng với
  2. Tự cho là, tự xưng là, tự nhận là.
    • to profess to know several foreign languagestự cho là biết nhiều tiếng nước ngoài
    • to profess to be a scholartự xưng là một học giả
    • to profess to be ignoranttự nhận là dốt nát
  3. Theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)...
    • to profess Buddhismtheo đạo Phật
  4. Hành nghề, làm nghề.
    • to profess lawlàm nghề luật
  5. Dạy (môn gì...).
    • to profess historydạy sử

Nội động từ

  1. Dạy học, làm giáo sư.

Dạng từ của profess

Ngôi thứ ba số ítprofesses
Hiện tại phân từ (-ing)professing
Quá khứ phân từprofessed
Quá khứprofessed

Họ từ của profess

Câu hỏi thường gặp

profess nghĩa là gì?

profess (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyên bố, bày tỏ, tự cho là, tự xưng là.

profess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profess: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.