TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profession

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈfɛʃ.ən/ US/pɹəˈfɛʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

profession nghĩa là nghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề, những người trong nghề.

Nghĩa của profession

Danh từ

  1. Nghề, nghề nghiệp.
    • liberal professionsnhững nghề tự do
  2. The profession Những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép.
  3. Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.
  4. Tôn giáo Sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo...); lời thề tin theo.
    • professions of fulthnhững lời tuyên bố tín ngưỡng

Dạng từ của profession

Số nhiềuprofessions

Họ từ của profession

Câu ví dụ với profession

  • You might be smart enough to choose a profession in the future. Cô có thể có đủ thông minh để chọn một nghề nghiệp trong tương lai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

profession nghĩa là gì?

profession (danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề, những người trong nghề.

profession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profession: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɛʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfɛʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.