profession
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈfɛʃ.ən/
US/pɹəˈfɛʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
profession nghĩa là nghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề, những người trong nghề.
Nghĩa của profession
Danh từ
- Nghề, nghề nghiệp.
- liberal professionsnhững nghề tự do
- The profession Những người cùng nghề, những người trong nghề; ((sân khấu), (từ lóng)) đào kép.
- Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.
- Tôn giáo Sự tuyên bố tin theo, sự tin theo (đạo...); lời thề tin theo.
- professions of fulthnhững lời tuyên bố tín ngưỡng
Dạng từ của profession
| Số nhiều | professions |
Họ từ của profession
Câu ví dụ với profession
- You might be smart enough to choose a profession in the future. Cô có thể có đủ thông minh để chọn một nghề nghiệp trong tương lai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
profession nghĩa là gì?
profession (danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề, những người trong nghề.
profession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profession: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɛʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfɛʃ.ən/.