professional
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/
US/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/
giọng máy của trình duyệt
professional nghĩa là nghề, nghề nghiệp, chuyên nghiệp, chuyên gia.
Nghĩa của professional
Tính từ
- Thuộc Nghề, (thuộc) nghề nghiệp.
- professional skilltay nghề
- Chuyên nghiệp.
- professional politiciannhà chính trị chuyên nghiệp
- professional boxervõ sĩ quyền anh chuyên nghiệp
Danh từ
- Chuyên gia, người chuyên nghiệp.
- thể thao Đấu thủ nhà nghề.
Dạng từ của professional
| Số nhiều | professionals |
| So sánh hơn | more professional |
| So sánh nhất | most professional |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với professional
Trái nghĩa
Họ từ của professional
Câu ví dụ với professional
- Both Tom and I are professional musicians. Tom và tôi đều là những nhạc sĩ chuyên nghiệp.
- Tom and I are both professional musicians. Tom và tôi đều là những nhạc công chuyên nghiệp.
- I'm finally able to understand what's interesting about professional shogi. Cuối cùng tôi cũng có thể lĩnh ngộ ra được điều thú vị về cờ shogi chuyên nghiệp rồi.
- Tom claims that he used to be a professional baseball player. Tom tự cho mình từng là một cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
- He has to lose weight in order to become a professional football player. Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
professional nghĩa là gì?
professional (tính từ, danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp, chuyên nghiệp, chuyên gia.
professional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của professional: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/.