TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

professionalize

giọng máy của trình duyệt

professionalize nghĩa là biến thành một nghề.

Nghĩa của professionalize

Ngoại động từ

  1. Làm trở thành nhà nghề.
  2. Biến thành một nghề.

Dạng từ của professionalize

Ngôi thứ ba số ítprofessionalizes
Hiện tại phân từ (-ing)professionalizing
Quá khứ phân từprofessionalized
Quá khứprofessionalized

Họ từ của professionalize

Câu hỏi thường gặp

professionalize nghĩa là gì?

professionalize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành một nghề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.