professionalize
giọng máy của trình duyệt
professionalize nghĩa là biến thành một nghề.
Nghĩa của professionalize
Ngoại động từ
- Làm trở thành nhà nghề.
- Biến thành một nghề.
Dạng từ của professionalize
| Ngôi thứ ba số ít | professionalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | professionalizing |
| Quá khứ phân từ | professionalized |
| Quá khứ | professionalized |
Họ từ của professionalize
Câu hỏi thường gặp
professionalize nghĩa là gì?
professionalize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành một nghề.