professionally
US/prə.ˈfɛʃ.nəl.li/
giọng máy của trình duyệt
professionally nghĩa là thành thạo.
Nghĩa của professionally
Phó từ
- Thành thạo, như nhà nghề, như chuyên nghiệp.
Dạng từ của professionally
| So sánh hơn | more professionally |
| So sánh nhất | most professionally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với professionally
Trái nghĩa
Câu ví dụ với professionally
- Tom decided to give up playing guitar professionally. Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
professionally nghĩa là gì?
professionally (phó từ) nghĩa là thành thạo.
professionally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của professionally: giọng Mỹ (US) /prə.ˈfɛʃ.nəl.li/.