TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

professor

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈfɛs.ə/ US/pɹəˈfɛs.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

professor nghĩa là giáo sư, giáo đồ, tín đồ.

Nghĩa của professor

Danh từ

  1. Giáo sư (đại học).
  2. Tôn giáo Giáo đồ, tín đồ.

Dạng từ của professor

Số nhiềuprofessors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với professor

Đồng nghĩa

Họ từ của professor

Câu ví dụ với professor

  • I don't care about the Professor title. Tôi không quan tâm đến danh hiệu Giáo sư.
  • The blackboard is behind the professor. Bảng đen ở phía sau giáo sư.
  • I'm a professor of mathematics. Tôi là giáo sư toán học.
  • She's a professor. Cô ấy là một giáo viên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

professor nghĩa là gì?

professor (danh từ) nghĩa là giáo sư, giáo đồ, tín đồ.

professor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của professor: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɛs.ə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfɛs.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.