profit-margin
US/ˈprɑː.fət.ˈmɑːr.dʒən/
giọng máy của trình duyệt
profit-margin nghĩa là lãi ròng, chênh lệch lợi nhuận.
Nghĩa của profit-margin
Danh từ
- Lãi ròng (sự chênh lệch giữa chi phí mua hoặc sản xuất cái gì và giá bán của nó).
- Kinh tế học Chênh lệch lợi nhuận.
Dạng từ của profit-margin
| Số nhiều | profit margins |
Câu hỏi thường gặp
profit-margin nghĩa là gì?
profit-margin (danh từ) nghĩa là lãi ròng, chênh lệch lợi nhuận.
profit-margin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profit-margin: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.fət.ˈmɑːr.dʒən/.