TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

profit-margin

US/ˈprɑː.fət.ˈmɑːr.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

profit-margin nghĩa là lãi ròng, chênh lệch lợi nhuận.

Nghĩa của profit-margin

Danh từ

  1. Lãi ròng (sự chênh lệch giữa chi phí mua hoặc sản xuất cái gì và giá bán của nó).
  2. Kinh tế học Chênh lệch lợi nhuận.

Dạng từ của profit-margin

Số nhiềuprofit margins

Câu hỏi thường gặp

profit-margin nghĩa là gì?

profit-margin (danh từ) nghĩa là lãi ròng, chênh lệch lợi nhuận.

profit-margin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profit-margin: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.fət.ˈmɑːr.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.