progenitive
giọng máy của trình duyệt
progenitive nghĩa là Có thể sinh con cái.
Nghĩa của progenitive
Tính từ
- Có thể sinh con cái.
Dạng từ của progenitive
| So sánh hơn | more progenitive |
| So sánh nhất | most progenitive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progenitive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
progenitive nghĩa là gì?
progenitive (tính từ) nghĩa là Có thể sinh con cái.