TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

progenitor

UK/pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/ US/pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

progenitor nghĩa là tổ tiên, ông cha, bậc tiền bối.

Nghĩa của progenitor

Danh từ

  1. Tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.
  2. Nghĩa bóng Bậc tiền bối.
  3. Nguyên bản, bản chính.

Dạng từ của progenitor

Số nhiềuprogenitors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progenitor

Đồng nghĩa

Họ từ của progenitor

Câu hỏi thường gặp

progenitor nghĩa là gì?

progenitor (danh từ) nghĩa là tổ tiên, ông cha, bậc tiền bối.

progenitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của progenitor: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.