progenitor
UK/pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/
US/pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
progenitor nghĩa là tổ tiên, ông cha, bậc tiền bối.
Nghĩa của progenitor
Danh từ
- Tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.
- Nghĩa bóng Bậc tiền bối.
- Nguyên bản, bản chính.
Dạng từ của progenitor
| Số nhiều | progenitors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progenitor
Đồng nghĩa
Họ từ của progenitor
Câu hỏi thường gặp
progenitor nghĩa là gì?
progenitor (danh từ) nghĩa là tổ tiên, ông cha, bậc tiền bối.
progenitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của progenitor: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/.