prognosticator
UK/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪtə(ɹ)/
US/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
prognosticator nghĩa là thầy bói, thấy đoán triệu.
Nghĩa của prognosticator
Danh từ
- Thầy bói, thấy đoán triệu.
Dạng từ của prognosticator
| Số nhiều | prognosticators |
Câu hỏi thường gặp
prognosticator nghĩa là gì?
prognosticator (danh từ) nghĩa là thầy bói, thấy đoán triệu.
prognosticator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prognosticator: giọng Anh (UK) /pɹɒɡˈnɒstɪkeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɹɒɡˈnɒstɪkeɪtə(ɹ)/.